Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây nhodanh từAny plant whose stem requires support and which climbs by tendrils or twining.
- Cây bò, cây thân bòdanh từAny plant the stem of which creeps along the ground.
- Dây leo, thân dây leodanh từA stem of such plants, especially when thick and rope-like; a liana.
- Cây thuộc chi nhodanh từAny plant of the genus Vitis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vineDạng gốc (base form)
- vinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grape vine | Cây nho | |
| vine leaves | Lá nho | |
| vine tomato | Cà chua chùm | |
| vine-liketính từ | tính từ | Bám chặt như dây leo |
| love vinedanh từ | danh từ | Các loài Cassytha được cho là có đặc tính kích thích tình dục |
| vine leafdanh từ | danh từ | Lá của cây nho, đặc biệt là lá được sử dụng trong nấu ăn để làm cá heo, v.v |
| vine-leafdanh từ | danh từ | Lá nho |
| Vine Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây nho
- A climbing plant that produces grapes.
Họ từ (word family)
cùng gốc vineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivyne
- từ tiếng Anglo-Normanvigne
- từ tiếng Latinh bình dânvīnia
Cùng gốc (doublet)wine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , - , . .Đây thực sự là một khu rừng rậm, đầy rẫy đủ thứ đáng sợ như rắn, nhện. Họ cứ ngỡ Tarzan sắp đu dây leo lao qua.
- .Họ hái những quả nho khỏi giàn.
- ?Cây nho này bao nhiêu năm tuổi rồi?