Dịch

vine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây nhodanh từAny plant whose stem requires support and which climbs by tendrils or twining.
  2. Cây bò, cây thân bòdanh từAny plant the stem of which creeps along the ground.
  3. Dây leo, thân dây leodanh từA stem of such plants, especially when thick and rope-like; a liana.
  4. Cây thuộc chi nhodanh từAny plant of the genus Vitis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vineDạng gốc (base form)
  2. vinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grape vineCây nho
vine leavesLá nho
vine tomatoCà chua chùm
vine-liketính từBám chặt như dây leo
love vinedanh từCác loài Cassytha được cho là có đặc tính kích thích tình dục
vine leafdanh từLá của cây nho, đặc biệt là lá được sử dụng trong nấu ăn để làm cá heo, v.v
vine-leafdanh từLá nho
Vine Hilldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây nho
  1. A climbing plant that produces grapes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivyne
  2. từ tiếng Anglo-Normanvigne
  3. từ tiếng Latinh bình dânvīnia

Cùng gốc (doublet)wine

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , - , . .Đây thực sự là một khu rừng rậm, đầy rẫy đủ thứ đáng sợ như rắn, nhện. Họ cứ ngỡ Tarzan sắp đu dây leo lao qua.
  • .Họ hái những quả nho khỏi giàn.
  • ?Cây nho này bao nhiêu năm tuổi rồi?

AI