Dịch

vid

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây nhodanh từvine, grapevine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vidDạng gốc (base form)
  2. videsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

poda de la vidCắt tỉa cây nho

Ví dụ

  • .Các sườn đồi được trồng cây nho.
  • .Cây nho tôi trồng trên sân thượng đang phát triển mạnh và khỏe.
  • , .Cây sung đã cho trái, và các cây nho non tỏa mùi thơm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây nho

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI