Dịch

vine leaf

danh từ (noun)
US/ˈvaɪn ˈlif/

Nghĩa chính

  1. Lá của cây nho, đặc biệt là lá được sử dụng trong nấu ăn để làm cá heo, v.vdanh từThe leaf of a grapevine, especially one used in cooking to make dolmades etc

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vine leafDạng gốc (base form)
  2. vine leaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI