Nghĩa chính
- Vườn nhodanh từA grape plantation, especially one used in the production of wine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vineyardDạng gốc (base form)
- vineyardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commercial vineyard | Vườn nho thương mại | |
| family vineyard | Vườn nho gia đình | |
| organic vineyard | Vườn nho hữu cơ | |
| vineyard tour | Tour tham quan vườn nho | |
| visit a vineyard | Thăm vườn nho | |
| Vineyard Sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng nước ở Massachusetts, nằm ở phía bắc Vườn nho Martha và phía nam Quần đảo Elizabeth và Cape Cod |
| Vineyard Havendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Tisbury, Quận Dukes, Massachusetts, trên Vườn nho Martha |
| Martha's Vineyarddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quận Dukes, Massachusetts, nổi tiếng vì từng là nơi sinh sống của một trong những cộng đồng người khiếm thính được biết đến sớm nhất |
Ví dụ
- 4.Một vườn nho bị ngập lụt ở Walnut Grove vào ngày 4 tháng 1.
- .Có rất nhiều việc phải làm ở vườn nho.
- Martha's .Martha's Vineyard trông rất giống Sylt.
Họ từ (word family)
cùng gốc vineyardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha