Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vineyardist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người trồng một vườn nho
danh từ
Someone who cultivates a vineyard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vineyardist
Dạng gốc
(base form)
vineyardist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vineyard
+
-ist
Ví dụ
Many
of
the
vineyardists
prepare
for
market
their
own
grapes
,
the
wife
and
children
,
after
due
training
,
packing
the
bloomful
clusters
in
layers
with
excellent
skill
.
AI
1
Một người trồng một vườn nho
1
Một người trồng một vườn nho
1
Một người trồng một vườn nho