Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vineyarding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc trồng nho trong vườn nho
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The growing of grapes in a vineyard.
Nguồn gốc
(etymology)
vineyard
+
-ing
AI
1
Việc trồng nho trong vườn nho
1
Việc trồng nho trong vườn nho
1
Việc trồng nho trong vườn nho