Nghĩa chính
- Nhà máy rượu vang, xưởng rượudanh từA place where wine is made, or a company that makes wine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wineryDạng gốc (base form)
- wineriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bonded winerydanh từ | danh từ | Một nhà máy rượu thương mại hoạt động theo một trái phiếu đảm bảo thanh toán thuế tiêu thụ đặc biệt của Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc wineryNguồn gốc (etymology)
wine-ry
Ví dụ
- 30.Một lính chữa cháy bước qua khói trong khi nỗ lực dập lửa để cứu một xưởng rượu vang ở Lakeport vào ngày 30 tháng 7.
- .Tôi làm việc tại một xưởng rượu vang.
- .Tom làm việc tại một xưởng rượu vang.