Dịch

winery

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà máy rượu vang, xưởng rượudanh từA place where wine is made, or a company that makes wine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wineryDạng gốc (base form)
  2. wineriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bonded winerydanh từMột nhà máy rượu thương mại hoạt động theo một trái phiếu đảm bảo thanh toán thuế tiêu thụ đặc biệt của Hoa Kỳ

Họ từ (word family)

cùng gốc winery

Nguồn gốc (etymology)

wine-ry

Ví dụ

  • 30.Một lính chữa cháy bước qua khói trong khi nỗ lực dập lửa để cứu một xưởng rượu vang ở Lakeport vào ngày 30 tháng 7.
  • .Tôi làm việc tại một xưởng rượu vang.
  • .Tom làm việc tại một xưởng rượu vang.

AI