Nghĩa chính
- Hệ thống được các xã hội chưa phát triển ở vùng sâu vùng xa sử dụng để liên lạc qua khoảng cách xa, chẳng hạn như âm thanh trống, chuyển tiếp truyền miệng hoặc tín hiệu khóidanh từA system used by undeveloped societies in remote regions for communication over long distances, such as drum sounds, word-of-mouth relay, or smoke signals.
- Mạng lưới tin đồndanh từA gossip network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bush telegraphDạng gốc (base form)
- bush telegraphsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , ex-sailorman .