Dịch

mulga wire

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mạng lưới tin đồn không chính thức, đặc biệt là ở khu vực nông thôn như vùng hẻo lánh; Ngoài ra, một thành phần trong mạng (có thể là một người hoặc một sợi dây tưởng tượng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An informal gossip network, especially in a rural area such as the outback; also, a component in the network (either a person or an imagined wire).
  2. Tin nhắn hoặc câu chuyện được truyền qua mạng không chính thức như vậy, đặc biệt là mạng chứa thông tin sai lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A message or story transmitted through such an informal network, especially one containing false information.
  3. Hệ thống liên lạc đường dài được thổ dân Úc sử dụng, chủ yếu sử dụng tín hiệu khói; Ngoài ra, một tin nhắn hoặc tín hiệu được gửi bằng hệ thống như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system for long-distance communication used by Aboriginal Australians, chiefly using smoke signals; also, a message or signal sent using such a system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mulga wireDạng gốc (base form)
  2. mulga wiresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " ?" / " . , ."
  • , , —[…]
  • " ?" / "'. . Wandin , ."

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mulga“any of a number of small acacia trees, especially Acacia aneura, forming dense scrub in dry inland areas of Australia; (by extension) the outback”wire“telecommunication wire or cable”

AI