持
HSK7-9
Hán-Việt: trì
chí
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cầm, nắm, giữto hold
- Chống đỡ, ủng hộto support
- Duy trì, giữto maintain
- Kiên trì, giữ vữngto persevere
Chữ và bộ thủ (character, radical)
持
chítrì
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
sustain, support; hold, graspCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Nắm
- Nắm, giữto grasp
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
- 。Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
- 。Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.