Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
graspingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tham lam, keo cú
trạng từ
In a grasping manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
graspingly
Dạng gốc
(base form)
more graspingly
So sánh hơn
(comparative)
most graspingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
grasping
+
-ly
AI
1
Tham lam
1
Tham lam
1
Tham lam