Dịch

let go

động từ (verb)
US/ˈlɛt ˈɡoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thoát khỏi sự nắm bắt của một người; chuyển từ trạng thái nắm giữ sang trạng thái không còn nắm giữđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To release from one's grasp; to go from a state of holding on to a state of no longer holding on.
  2. Thoát khỏi cảm xúc hoặc đánh lạc hướng bản thân khỏi một tình huốngđộng từTo emotionally disengage or distract oneself from a situation.
  3. Sa thải khỏi công việcđộng từTo dismiss from employment.
  4. Bỏ qua (một bình luận, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To ignore (a comment, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. let goNguyên thể (infinitive)
  2. lets goNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. letting goPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Không duy trì được tiêu chuẩn về ngoại hình
  1. ngoại động từ (transitive)Không duy trì được tiêu chuẩn về ngoại hình, hành vi hoặc hiệu suấtTo fail to maintain a standard of appearance, behavior, or performance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đi thôi.
  • .
  • , . .

AI