Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thoát khỏi sự nắm bắt của một người; chuyển từ trạng thái nắm giữ sang trạng thái không còn nắm giữđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To release from one's grasp; to go from a state of holding on to a state of no longer holding on.
- Thoát khỏi cảm xúc hoặc đánh lạc hướng bản thân khỏi một tình huốngđộng từTo emotionally disengage or distract oneself from a situation.
- Sa thải khỏi công việcđộng từTo dismiss from employment.
- Bỏ qua (một bình luận, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To ignore (a comment, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let goNguyên thể (infinitive)
- lets goNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting goPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)let go by the runNới lỏng và để chạy tự do (đường)let go and let GodĐầu hàng ý chí tự do của mình một cách có ý thức theo ý muốn của Chúalet go of somethingBuông ra hoặc từ bỏlet go down the wind(Nghĩa bóng) Vứt bỏ, bỏ đilet someone goSa thải ai đó khỏi một vị trí việc làm hoặc một mối quan hệlet oneself goThư giãn và tận hưởng bản thân mà không bị gò bó
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Không duy trì được tiêu chuẩn về ngoại hình
- ngoại động từ (transitive)Không duy trì được tiêu chuẩn về ngoại hình, hành vi hoặc hiệu suấtTo fail to maintain a standard of appearance, behavior, or performance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đi thôi.
- .
- , . .