Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gnawer
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
ɔː
ə
/
US
/ˈ
n
ɔ
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Động vật gặm nhắm
danh từ
One who gnaws.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gnawer
Dạng gốc
(base form)
gnawer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
Norway
Rat
is
a
good
digger
and
a
superb
gnawer
.
South
America
is
characterized
by
possessing
many
peculiar
gnawers
[…].
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gnawer
gnaw
Cắn, nhằn
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
gnaw
+
-er
AI
1
Động vật gặm nhắm
1
Động vật gặm nhắm
1
Động vật gặm nhắm