Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nagger
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
æ
ɡ
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hay mè nheo, người hay rầy la
danh từ
One who nags.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nagger
Dạng gốc
(base form)
nagger
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
regodeón
giống đực
Hay cằn nhằn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nagger
nag
Ngựa nhỏ, con ngựa lùn
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
nag
+
-er
AI
1
Người hay mè nheo
1
Người hay mè nheo
1
Người hay mè nheo