Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khả năng bám dính, độ dínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of a substance to stick to an unlike substance.
- Sự gắn bó, lòng trung thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Persistent attachment or loyalty.
- Sự tuân thủ, sự gia nhậpdanh từkhông đếm được (uncountable)An agreement to adhere.
- Chứng dính, sự dính môdanh từkhông đếm được (uncountable)An abnormal union of surface by the formation of new tissue resulting from an inflammatory process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adhesionDạng gốc (base form)
- adhesionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| focal adhesiondanh từ | danh từ | Tập hợp protein làm trung gian truyền tín hiệu |
| adhesion contractdanh từ | danh từ | Hợp đồng do một bên đặt ra, để bên kia có ít hoặc không có khả năng đàm phán những điều khoản có lợi hơn |
| cell-adhesion moleculedanh từ | danh từ | Các loại protein bề mặt tế bào, điển hình là glycoprotein, cho phép và/hoặc ổn định các kết nối vật lý giữa các tế bào hoặc giữa tế bào và vật liệu phi tế bào, chẳng hạn như ma trận ngoại bào |
| interthalamic adhesiondanh từ | danh từ | Loại cầu nối cặp thalami. Nó khá ngắn vì các đồi thị khá gần nhau (và với mặt phẳng trung tuyến giữa chúng) |
| vitreomacular adhesiondanh từ | danh từ | Tình trạng thủy tinh thể dính vào võng mạc |
| cell adhesion molecule | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự bám tế bào
- không đếm được (uncountable)Sự bám tế bào, liên kết tế bàoThe binding of a cell to a surface or substrate.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adhesionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápadhésion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bà Affery, vô cùng vui mừng vì đạt được thỏa hiệp đã đề xuất, đã nhiệt tình đồng ý tuân theo.
- gecko's , lizard's .Họ đưa ra giả thuyết rằng khả năng bám dính dễ dàng tháo rời ở bàn chân tắc kè không chỉ phụ thuộc vào những sợi lông siêu nhỏ đó, mà còn vào cấu trúc giải phẫu bên trong độc đáo của bàn chân loài thằn lằn này.