Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cytoadherence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gắn kết của tế bào với bề mặt sinh học, đặc biệt là nội mô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The adherence of cells to a biological surface, especially to endothelium.
Nguồn gốc
(etymology)
cyto-
+
adherence
AI
1
đặc biệt là nội mô
1
đặc biệt là nội mô
1
đặc biệt là nội mô