Dịch

cyto-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Tế bàotiền tốcell.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκύτος“container, receptacle”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • cyto- + →

AI