Dịch

-cyte

hậu tố
UK/-ˌsaɪt/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo tên tế bào và phân loại cho các tế bào trưởng thànhhậu tốUsed to form cell names and classifications for mature cells.

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcyta
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκύτοςkútos“vessel, jar”

AI