Dịch

addresser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đưa ra địa chỉ hoặc bài phát biểudanh từA person who gives an address or speech.
  2. Người xưng hô với ai đó (hướng giao tiếp bằng lời nói hoặc bằng văn bản tới ai đó)danh từA person who addresses someone (directs spoken or written communication toward someone).
  3. Người xử lý địa chỉ (áp dụng địa chỉ cho một đối tượng sẽ được chuyển đến một địa điểm cụ thể)danh từA person who addresses (applies an address to an object to be delivered to a particular location).
  4. Máy có địa chỉdanh từA machine that addresses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. addresserDạng gốc (base form)
  2. addressersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , , , Buhbah, , .

AI