phene
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểu hình được xác định về mặt di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A genetically determined phenotype.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pheneDạng gốc (base form)
- phenesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Benzene.
- không đếm được (uncountable)Benzene.chưa dịch
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápphène
- từ tiếng Hy Lạp cổφαίνωphaínō“bring to light, cause to appear, show”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc phene- phenemeHạng mục ngôn ngữ (giả thuyết) mang tính nguyên tử cả về mặt âm vị học cũng như ngữ nghĩa học; một vật vừa là âm vị vừa là semedanh từ
- phenetolÊte etyl của phenol, thu được ở dạng chất lỏng thơm, C₆H₅.O.C₂H₅danh từ
- pheneticsDạng hệ thống số trong đó các sinh vật được nhóm lại dựa trên tổng số hoặc số lượng tương đối các đặc điểm chungdanh từ
- phenetoleethyl phenyl etherchưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .