Nghĩa chính
- Phép thần diệudanh từAn event that appears inexplicable by the laws of nature and so is held to be supernatural in origin.
- Kỳ tích, điều kỳ diệudanh từA fortunate outcome that prevails despite overwhelming odds against it.
- Kiệt tác, tuyệt phẩmdanh từAn awesome and exceptional example of something.
- Ban phép lạ cho, chữa lành màu nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To affect by a miracle; to work a miracle upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is a miracle (that)…thật là kỳ diệu (khi)…It's a miracle (that) nobody was killed in the crash.Thật là một điều kỳ diệu khi không ai thiệt mạng trong vụ tai nạn.
- miracle of sthkỳ tích của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic miracle | Kỳ tích kinh tế | |
| expect a miracle | Trông chờ phép màu | |
| medical miracle | Kỳ tích y học | |
| minor miracledanh từ | danh từ | Phép màu nhỏ |
| perform a miracle | Làm phép lạ | |
| work a miracle | Tạo nên điều kỳ diệu | |
| miracle drugdanh từ | danh từ | Thuốc tiên |
| miracle playdanh từ | danh từ | Loại vở kịch bí ẩn tái hiện những can thiệp kỳ diệu của các vị thánh vào cuộc sống của người dân thường |
Xuất hiện ở từ khác
- wonderđồng nghĩanhấn mạnh hơn và có thể mang nghĩa điều gần như không thể xảy ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc miracleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Một ví dụ về phép màu gắn liền với Muhammad là sự kiện chẻ đôi mặt trăng.
- .Thật là một điều kỳ diệu khi tôi sống sót sau cú lao xuống nước trong cơn sóng cao vì tôi đã tháo dây an toàn và dây an toàn trên vai để đề phòng có thể thoát ra ngoài.
- kỳ quan kỹ thuật