Dịch

miraculous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kỳ diệutính từBy supernatural or uncommon causes, e.g. by a god; that cannot be explained in terms of normal events.
  2. Thần kỳ, phi thường, đáng kinh ngạctính từVery surprising; amazing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miraculousDạng gốc (base form)
  2. more miraculousSo sánh hơn (comparative)
  3. most miraculousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

miraculous curePhương thuốc thần kỳ
miraculous escapeSự thoát nạn hy hữu
miraculous recoverySự hồi phục thần kỳ
seem miraculousDường như kỳ diệu
miraculous berrydanh từĐồng nghĩa với miracle berry
miraculous fruitdanh từĐồng nghĩa với miracle berry

Ví dụ

  • .Aladdin đã tìm thấy một cây đèn thần kỳ.
  • ?Bạn có phương thuốc chữa bệnh thần kỳ sao?
  • .Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư.

AI