Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timeless existence
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
aɪ
m
l
ə
s
ɛ
ɡ
ˈ
z
ɪ
s
.
t
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Thế giới bên kia được mô tả là trạng thái tồn tại vĩnh cửu, được tin vào một số tôn giáo
danh từ
An afterlife described as an eternal state of existence, believed in certain religions.
AI
1
được tin vào một số tôn giáo
1
được tin vào một số tôn giáo
1
được tin vào một số tôn giáo