Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
voidable
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có thể làm cho mất hiệu lực
tính từ
capable of being voided or made void.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
defeasible
Nguồn gốc
(etymology)
void
+
-able
Ví dụ
a
voidable
contract
a
voidable
transaction
Họ từ
(word family)
cùng gốc
voidable
void
Không có hiệu lực
danh từ, tính từ, động từ
void
er
Ai hoặc cái gì làm mất hiệu lực, làm trống, bỏ trống hoặc hủy bỏ
danh từ
void
ing
Hành động làm mất đi thứ gì đó, chẳng hạn như đi tiểu
danh từ
voida
nce
Hành động đi tiểu, đại tiện hoặc loại bỏ
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Có thể làm cho mất hiệu lực
1
Có thể làm cho mất hiệu lực
1
Có thể làm cho mất hiệu lực