mindless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu suy nghĩ, bốc đồngtính từShowing a lack of forethought or sense.
- Vô nghĩa, không mục đíchtính từHaving no sensible meaning or purpose.
- Thiếu cẩn trọng, lơ đễnhtính từHeedless.
- Đơn điệu, máy móctính từOverly repetitive and unchallenging, not requiring any careful attention or providing any significant stimulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mindlessDạng gốc (base form)
- more mindlessSo sánh hơn (comparative)
- most mindlessSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mindless of sb/sthkhông để ý đến ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meeting of the mindlessdanh từ | danh từ | Sự bất đồng nghiêm trọng, đặc biệt là sự bất đồng xuất phát từ một cuộc tụ họp trong đó diễn ra thảo luận hoặc đàm phán |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô tri
- Lacking a mind.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiếu suy nghĩ
Vô nghĩa
Đơn điệu
Họ từ (word family)
cùng gốc mindlessVí dụ
- .Một hành vi bạo lực vô nghĩa.
- .Chủ nghĩa vô thần cho rằng các lực lượng khoa học vô tri kiểm soát vũ trụ.
- .Đó chỉ là giải trí vô bổ.