Dịch

mindful

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lưu tâmtính từaware (of something); attentive, heedful.
  2. Chánh niệmtính từOf or pertaining to mindfulness; sustaining meta-attention of the contents of one's own mind in the present moment.
  3. Lượng tâm trí chứa đượcdanh từAs much as can be held in one's mind at a time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mindfulDạng gốc (base form)
  2. mindfulsSố nhiều (plural)
  3. more mindfulSo sánh hơn (comparative)
  4. most mindfulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mindful of sb/sthlưu tâm đến ai/cái gìmindful of our responsibilitieslưu tâm đến trách nhiệm của chúng ta
  • mindful that…lưu tâm rằng…She is mindful that the election result was very close last time.Cô ấy lưu tâm rằng kết quả bầu cử lần trước rất sát sao.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có ý định
  1. Có ý định, nghiêng vềInclined (to do something).

Ví dụ

  • .Tôi nghĩ việc sống chánh niệm có thể giúp bạn trân trọng cuộc sống hơn.
  • , , .Một bản phác thảo có thể chứa đựng nhiều đơn vị tư duy cùng lúc, cho phép các nhà thiết kế nhìn thấy nhiều hơn những gì họ có thể tưởng tượng và tích hợp các ý nghĩ đó lại với nhau.
  • .Hãy cẩn thận nơi bạn bước chân.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

mind-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạimyndeful
  2. từ tiếng Anh cổġemyndful“of good memory”
danh từ

mind-ful

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI