Dịch

mindfulness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Awareness.
  2. Chánh niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Paying attention on purpose, in the present moment, and non-judgementally.
  3. Thiền chánh niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of secular meditation practice with roots in Buddhist meditation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mindfulnessDạng gốc (base form)
  2. mindfulnessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mindfulness (of sth)sự lưu tâm (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

mindfulness belldanh từChuông rung định kỳ để nhắc nhở người tập thiền, v.v., nhận thức được thời điểm hiện tại

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Thich Nhat Hanh, ( ), , “ .”Thích Nhất Hạnh, nhà lãnh đạo Phật giáo Việt Nam người đã giới thiệu chánh niệm cho người phương Tây (Google là đơn vị đầu tiên mời ông làm diễn giả khách mời), từng nói: "Món quà quý giá nhất chúng ta có thể trao cho ai đó là sự chú ý của mình.
  • ?Bạn có thực hành chánh niệm trong học tập không?
  • .Hãy thực hành chánh niệm khi tập thể dục.

AI