Dịch

rote

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɹəʊt/US/ɹoʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thói quen máy móc, sự lặp lạidanh từkhông đếm được (uncountable)Mechanical routine; a fixed, habitual, repetitive, or mechanical course of procedure.
  2. Đàn quay taydanh từA kind of guitar, the notes of which were produced by a small wheel or wheel-like arrangement; an instrument similar to the hurdy-gurdy.
  3. Học vẹt, máy móctính từBy repetition or practice and without much thought.
  4. Học vẹt, học thuộc lòngđộng từngoại động từ (transitive)To learn or repeat by rote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roteNguyên thể (infinitive)
  2. rotesSố nhiều (plural)
  3. rotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rotingPhân từ I (present participle)
  5. more roteSo sánh hơn (comparative)
  6. most roteSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by rotehọc vẹtto learn by rotehọc vẹt

Cụm từ (phrase)

Rote boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox rotiensis, đặc hữu của đảo Rote phía tây nam Timor ở Lesser Sundas
learn by rotecụm từHọc vẹt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Từ đồng nghĩa với crowd
  1. Synonym of crowd.

Ví dụ

  • .Anh ấy có thể diễn thuộc lòng bất kỳ vai diễn nào của mình trong các vở kịch của Shakespeare.
  • , , trích xuất những bản nhạc tang thương lạc điệu từ đàn hạc, đàn crowd và đàn quay tay của họ
  • , "" Cái trước có thể được xem là một hình thức học tập máy móc hơn, trái ngược với cái sau dường như bao gồm các khía cạnh "điều hành

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirote“custom, habit, wont, condition, state”
danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổrót“tossing, pitching (of sea)”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirote
  2. từ tiếng Pháp cổrote

AI