Dịch

plenum

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không gian đặc kín, không gian đầydanh từA space that is completely filled with matter.
  2. Sự tràn đầy, lượng lớndanh từA state of fullness, a great quantity (of something).
  3. Cuộc họp toàn thể, hội nghị toàn thểdanh từA legislative meeting (especially of the Communist Party) in which all members are present.
  4. Không gian áp suất dươngdanh từAn enclosed space having greater than atmospheric pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. plenumDạng gốc (base form)
  2. plenumsSố nhiều (plural)
  3. plena (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

plenum systemcụm từHệ thống thông gió vào
plenum chamberdanh từNhà ở có áp lực
plenum ratingChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Không gian trần giả
  1. The space above a false ceiling used for cables, ducts etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhplēnum“space filled with matter”
  2. dịch sát từ tiếng Ngaпле́нумplénum“plenary session”

Ví dụ

  • , , , .Ý tưởng là một vật chỉ có thể di chuyển vào một nơi trống, và rằng, trong một không gian đặc, không có nơi trống nào cả.
  • , , , , , , .Anh nằm trên phiến đá dài dốc xuống những con sóng vỗ oàm oạp, chiếc quần đùi jean, giày thể thao và tất để dưới đầu làm gối, cảm nhận vẻ đẹp hùng vĩ của khoảng cách về mọi hướng, sự tĩnh lặng lỏng, sự viên mãn của sự cô đơn.

AI