Nghĩa chính
- Toàn thểtính từFully attended by a plenum; for everyone's attendance.
- Toàn diện, đầy đủtính từComplete; full; entire; absolute.
- Phiên họp toàn thểdanh từA plenary session.
- Phần tổng kếtdanh từPart of a lesson, usually at or towards the end, designed to review or evaluate the learning that has taken place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plenaryDạng gốc (base form)
- plenariesSố nhiều (plural)
- more plenarySo sánh hơn (comparative)
- most plenarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plenary sessiondanh từ | danh từ | Phiên họp của một hội nghị hoặc cuộc họp khác mà tại đó tất cả các thành viên đều phải có mặt |
| plenary talkdanh từ | danh từ | Cuộc nói chuyện trong một hội nghị hoặc cuộc họp tương tự được lên lịch vào thời điểm mà mọi người đều có thể tham dự, ví dụ: vào thời điểm không có gì khác được lên lịch |
| plenary courtdanh từ | danh từ | Toàn bộ hoặc toàn bộ tòa án, ngồi en banc |
| plenary councildanh từ | danh từ | Hội đồng giáo hội chính thức bao gồm tất cả các giám mục của một lãnh thổ cụ thể, được triệu tập với thẩm quyền của giáo hoàng hoặc tòa thánh |
| plenary speakerdanh từ | danh từ | Người phát biểu tại phiên họp toàn thể, đặc biệt là một người nổi tiếng có mặt theo giấy mời |
| plenary indulgencedanh từ | danh từ | Đại xá, toàn xá |
| plenary power | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Phương pháp xử lý một vấn đề nên mang tính toàn diện hoặc đầy đủ.
- , .Sau bữa trưa, tất cả chúng ta sẽ ở trong hội trường lớn để nghe phiên họp toàn thể.
- ; .Một phần tổng kết tốt không chỉ củng cố việc học trong bài học đó; nó cung cấp phản hồi cho giáo viên trong một khoảng thời gian và tạo cơ hội giải quyết mọi hiểu lầm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Toàn diện
Họ từ (word family)
cùng gốc plenaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplenarie
- từ tiếng Latinh muộnplēnārius
- từ tiếng Latinhplēnus“full”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha