Dịch

vacuum pack

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈvækjum ˈpæk/

Nghĩa chính

  1. Đóng gói chân khôngđộng từngoại động từ (transitive)To pack something in an airtight container from which some or all of the air is removed, creating a partial vacuum.
  2. Thùng chứa kín khí trong đó một cái gì đó đã được đóng gói chân khôngdanh từAn airtight container in which something has been vacuum packed.
  3. Thiết bị trở nên cứng khi có lực hút vào, dùng để băng bó vết thươngdanh từA device which becomes rigid when suction is applied to it, used to pack a wound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacuum packNguyên thể (infinitive)
  2. vacuum packsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vacuum packedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vacuum packingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • 3 .
  • .
  • , .

AI