Dịch

bloat

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm phình rađộng từTo cause to become distended.
  2. Trướng dạ cỏđộng từnội động từ (intransitive)To get an overdistended rumen, talking of a ruminant.
  3. Làm trương phồngđộng từTo fill soft substance with gas, water, etc.; to cause to swell.
  4. Bụng trướng sau chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Distention of the abdomen from death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloatNguyên thể (infinitive)
  2. bloatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bloatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bloatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bloat sthlàm cái gì sưng phồng/chướng lên

Cụm từ (phrase)

bloater pastedanh từLoại phết (một dạng bột cá), được làm từ cá phồng, theo truyền thống được ăn trên bánh mì nướng và trà chiều

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Phình ra
  1. nội động từ (intransitive)Phình ra, sưng lênTo become distended; to swell up.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblot
  2. từ tiếng Bắc Âu cổblautr“soft”

Ví dụ

  • .Thêm tính năng email vào trình soạn thảo văn bản đơn giản này sẽ là sự phình to vô nghĩa.
  • .Một đàn hà mã được gọi là một bloat.
  • Hãy để vị vua phì nhiêu cám dỗ bạn lên giường lần nữa

AI