Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bloatation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động đầy hơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of bloating.
Nguồn gốc
(etymology)
bloat
+
-ation
Ví dụ
Staring
about
the
room
he
estimated
that
there
were
at
least
thirty
bodies
in
various
stages
of
mutilation
and
bloatation
.
AI
1
Hành động đầy hơi
1
Hành động đầy hơi
1
Hành động đầy hơi