Dịch

bloating

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đầy hơi, chướng bụngdanh từA bloated condition; distention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloatingDạng gốc (base form)
  2. bloatingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Nghe như thể bạn đang tự thổi phồng sự quan trọng của bản thân vậy
  • , , , .Rối loạn tự miễn gây đau bụng, đầy hơi, suy dinh dưỡng và thiếu máu, đồng thời làm tăng nguy cơ ung thư
  • .Tôi bị đầy hơi kể từ sau bữa trưa

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc bloating

AI