Dịch

tumescence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sưng tấy do sự hiện diện của chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swelling due to the presence of fluid.
  2. Cơ quan bị sưng tấy; được sử dụng đặc biệt là mô cương dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swollen bodily organ; used especially of erectile tissue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumescenceDạng gốc (base form)
  2. tumescencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nocturnal penile tumescencedanh từSự cương cứng trong khi ngủ hoặc khi thức dậy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptumescence
  2. từ tiếng Latinhtumescēns“swelling”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*tum-éh₁-“to be swelling”

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , , .

AI