turgidity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chỗ cương lên, chỗ sưng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being turgid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turgidityDạng gốc (base form)
- turgiditiesSố nhiều (plural)