Nghĩa chính
- Sự sưng lên, chỗ tấy lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being swollen.
- Vết sưng, khối u, chỗ phùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything swollen, especially any abnormally swollen part of the body.
- Sự dâng trào, sự bùng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rising, as of passion or anger.
- Sưng lên, phồng lên, tăng lênđộng từpresent participle and gerund of swell
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swellingDạng gốc (base form)
- swellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pain and swelling | Đau và sưng | |
| reduce swelling | Giảm sưng | |
| swelling soildanh từ | danh từ | Là loại đất chứa khoáng sét có khả năng hút nước và trương nở, gây va đập trên địa hình |
| swelling tapedanh từ | danh từ | Loại băng phồng lên khi tiếp xúc với nước, sau đó nở ra để tạo áp lực và tạo ra quá trình bịt kín |
| white swellingdanh từ | danh từ | Bệnh về khớp, đặc biệt là đầu gối, trong đó màng hoạt dịch bị thoái hóa dạng nhão |
| swelling subside | Vết sưng xẹp xuống | |
| labioscrotal swellingdanh từ | danh từ | Một nửa cấu trúc phôi ghép đôi phát triển thành một nửa bìu ở hầu hết các nhau thai đực hoặc môi lớn ở loài linh trưởng cái |
Ví dụ
- .Anh ấy có một cục sưng trên đầu.
- .Cánh tay của tôi bắt đầu sưng lên.
- .Đầu tôi đang sưng lên.