Nghĩa chính
- Âm thanh được tạo ra khi đánh trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound made by beating a drum.
- Tympanites (chướng bụng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tympanites (distention of the abdomen).
- Lạm phát; tự phụ; khoa trương; sự căng cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflation; conceit; bombast; turgidness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tympanyDạng gốc (base form)
- tympaniesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτύμπανονtúmpanon
Ví dụ
- Thine's .
- . , ,