Dịch

tympany

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Âm thanh được tạo ra khi đánh trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound made by beating a drum.
  2. Tympanites (chướng bụng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tympanites (distention of the abdomen).
  3. Lạm phát; tự phụ; khoa trương; sự căng cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflation; conceit; bombast; turgidness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tympanyDạng gốc (base form)
  2. tympaniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτύμπανονtúmpanon

Ví dụ

  • Thine's .
  • . , ,

AI