Dịch

hovering

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈhʌvɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự lơ lửng, sự lượn lờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who hovers.
  2. Bay lượnđộng từpresent participle and gerund of hover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoveringDạng gốc (base form)
  2. hoveringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chiếc trực thăng đang lơ lửng trên đầu.
  • .Chúng tôi áp sát lượn quanh gần thủ môn.
  • .Giáo viên cứ lảng vảng quanh tôi.

AI