Nghĩa chính
- Sự lơ lửng, sự lượn lờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who hovers.
- Bay lượnđộng từpresent participle and gerund of hover
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoveringDạng gốc (base form)
- hoveringsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc hoveringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiếc trực thăng đang lơ lửng trên đầu.
- .Chúng tôi áp sát lượn quanh gần thủ môn.
- .Giáo viên cứ lảng vảng quanh tôi.