Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hoveringly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong khi lơ lửng; để di chuột hoặc có vẻ như làm như vậy
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
While hovering; so as to hover or appear to do so.
Nguồn gốc
(etymology)
hovering
+
-ly
AI
1
Trong khi lơ lửng
1
Trong khi lơ lửng
1
Trong khi lơ lửng