Nghĩa chính
- Ca nô đệm khídanh từA vehicle supported on a cushion of air, able to traverse many different types of terrain and travel over water, used for transport.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bức ảnh chụp con cá voi song song phía trên mặt nước gần như đang thi nhảy cắm đầu xuống nước, làm động tác plank giữa không trung hoặc lướt qua vịnh như một chiếc ca nô đệm khí.
- .Ca nô đệm khí có thể chạy khá nhanh.
- .Ca nô đệm khí của tôi đầy lươn.