Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoverer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, lơ lửng
danh từ
One who, or that which, hovers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoverer
Dạng gốc
(base form)
hoverer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hover
+
-er
Ví dụ
They're
wonderful
hoverers
,
though
,
and
they'll
remain
stationary
in
the
air
,
wing-tips
vibrating
,
till
they've
marked
their
prey
[.]
AI
1
Người
1
Người
1
Người