dangle
C1động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Treo, lủng lẳngđộng từnội động từ (intransitive)To hang loosely with the ability to swing.
- Động tác lừa bóngđộng từnội động từ (intransitive)The action of performing a move or deke with the puck in order to get past a defender or goalie; perhaps because of the resemblance to dangling the puck on a string.
- Để treo lủng lẳngđộng từngoại động từ (transitive)To hang or trail something loosely.
- Đặc vụ giả vờ đào tẩudanh từAn agent of one intelligence agency or group who pretends to be interested in defecting or turning to another intelligence agency or group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dangle sth + adv./prep.đung đưa cái gì + adv./prep.She dangled her car keys nervously as she spoke.Cô ấy lo lắng đung đưa chùm chìa khóa xe khi nói chuyện.
- dangle sth (before/in front of sb)dùng cái gì nhử (ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dingle-dangleTreo lỏng lẻo; lắc lư về phía trước và phía saudangle the DunlopsHạ càng đáp của máy bay để chuẩn bị hạ cánhdangling participlePhân từ treodangling modifierTừ hoặc mệnh đề bổ nghĩa cho một từ hoặc mệnh đề khác một cách mơ hồ, có thể gây nhầm lẫn về ý nghĩa dự kiếndangling linkURL không trỏ đến bất kỳ trang web hoặc tệp nào; một liên kết chếtdangling elseSự mơ hồ tiềm ẩn trong ngôn ngữ lập trình xảy ra khi mệnh đề else có thể được liên kết với một điều kiện lồng nhau hoặc với mệnh đề bao quanh điều kiện lồng nhau
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Đưa ra như một khả năng
- ngoại động từ (transitive)To put forth as a possibility.
Họ từ (word family)
cùng gốc dangleNguồn gốc (etymology)
- từ North Frisiandangeln
- từ tiếng Bắc Âu cổdengja“to hit”
Ví dụ
- / , .Anh ấy thà treo lủng lẳng trên gibbet / Hơn là bỏ lỡ niềm vui thân yêu của mình để tranh cãi.
- .Anh ấy lừa bóng qua ba cầu thủ và thủ môn để ghi bàn
- .Tôi thích ngồi trên mép và thả lỏng chân trong nước