Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dangle after
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bám vào một cách khẩn khoản; tán tỉnh sự ủng hộ của; vây hãm
động từ
To hang upon importunately; to court the favour of; to beset.
AI
1
Bám vào một cách khẩn khoản
1
Bám vào một cách khẩn khoản
1
Bám vào một cách khẩn khoản