Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ bổ nghĩa lơ lửng, đặc biệt là phân từ lơ lửngdanh từA dangling modifier, especially a dangling participle.
- Các bộ phận cơ thể lủng lẳng, chẳng hạn như dương vật, tinh hoàn, lưỡi gà và đôi khi là lưỡidanh từAny body part that dangles, such as the penis, testicles, uvula, and sometimes tongue.
- Cốt truyện được ẩn dụ để "treo" hoặc "treo"; nói cách khác, cốt truyện bị lãng quên, bị loại bỏ dần và cuối cùng bị loại bỏ, và do đó không bao giờ đạt được giải phápdanh từA plotline that is metaphorically left to "dangle" or "hang"; in other words, the plotline is forgotten, phased out and eventually dropped, and thus a resolution is never achieved.
- Chiếc khuyên tai lớn buông thõng xuống xadanh từA large earring that hangs down far.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- danglerDạng gốc (base form)
- danglersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lảng vảng quanh người khác
- Người lảng vảng quanh người khác, đặc biệt là người đàn ông theo đuổi phụ nữOne who dangles about (loiters around) others, especially a man chasing after women.