Dịch

hang about

B1động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˌhæŋ əˈbaʊt/US/ˌhæŋ əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Lảng vảng, nán lạiđộng từTo linger, loiter, or stay.
  2. Đi chơi với, giao duđộng từEspecially in the form to hang about with (someone): to spend time or be friends with.
  3. Đợi chút, khoan đãthán từwait a minute; hold on

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang aboutNguyên thể (infinitive)
  2. hangs aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung about (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging aboutPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi chơi với

Ví dụ

  • , , , .Anh ta bị các nàng tiên đưa vào núi và đã ở cùng họ nhiều năm, cuối cùng họ muốn anh kết hôn với con gái họ, người luôn quẩn quanh bên anh.
  • .Con gái tôi thích đi chơi với những đứa trẻ lớn tuổi hơn sau giờ học.
  • " ?" " ." " . – !""Tại sao cậu lại mang theo đàn violin?" "Tôi muốn chơi chút nhạc." "Ý hay đấy. Đừng lề mề nữa, bắt tay vào làm thôi!"

AI