Nghĩa chính
- Lảng vảng, nán lạiđộng từTo linger, loiter, or stay.
- Đi chơi với, giao duđộng từEspecially in the form to hang about with (someone): to spend time or be friends with.
- Đợi chút, khoan đãthán từwait a minute; hold on
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hang aboutNguyên thể (infinitive)
- hangs aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hung about (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hanging aboutPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi chơi với
Khác
Ví dụ
- , , , .Anh ta bị các nàng tiên đưa vào núi và đã ở cùng họ nhiều năm, cuối cùng họ muốn anh kết hôn với con gái họ, người luôn quẩn quanh bên anh.
- .Con gái tôi thích đi chơi với những đứa trẻ lớn tuổi hơn sau giờ học.
- " ?" " ." " . – !""Tại sao cậu lại mang theo đàn violin?" "Tôi muốn chơi chút nhạc." "Ý hay đấy. Đừng lề mề nữa, bắt tay vào làm thôi!"