Dịch

hang out

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đi chơi, tụ tậpđộng từnội động từ (intransitive)đi với withTo spend time with somebody; to regularly meet with somebody.
  2. Ở, cư ngụđộng từnội động từ (intransitive)To lodge or reside; to exist.
  3. Khao khát, thèm muốnđộng từTo crave or desperately want (something).
  4. Chịu đựng, trì hoãnđộng từTo endure or delay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang outNguyên thể (infinitive)
  2. hangs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

let it all hang outđộng từThư giãn và vô tư
hang out to dryđộng từBỏ rơi một người đang gặp khó khăn hoặc gặp nguy hiểm, đặc biệt là đồng nghiệp hoặc người phụ thuộc
hang out the washingPhơi quần áo
hang out one's shingleđộng từ(Thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Treo ra
  1. Treo ra, thò raUsed other than figuratively or idiomatically: see hang, out.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc hang out

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hôm qua anh ấy đã đi chơi với bạn bè cả ngày.
  • ... : , , ? . .Ông Bob Sawyer được hỏi: Tôi nói này, anh bạn già, anh đang trú ở đâu vậy? Ông Pickwick trả lời rằng hiện tại ông đang ở nhà trọ George and Vulture.
  • , .Khi một con chó thở hổn hển, lưỡi của nó thường thè ra khỏi miệng.

AI