Dịch

lepak

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi lang thang một cách tình cờ hoặc nhàn rỗi, đi loanh quanh một cách vô ích, lười biếng hoặc thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To loiter about casually or idly, to hang around unproductively, to laze around or relax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lepakNguyên thể (infinitive)
  2. lepaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lepakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lepakingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Lailepak

Ví dụ

  • (, : ).
  • study's " ."

AI