Dịch

hangout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm tụ tập, nơi gặp gỡdanh từA place for hanging out; an informal meeting-place.
  2. Cuộc tụ tập, buổi gặp gỡdanh từA casual meeting for informal chat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hangoutDạng gốc (base form)
  2. hangoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

limited hangoutdanh từViệc chỉ tiết lộ một phần sự thật về một tình huống, nhằm kiểm soát thiệt hại khi câu chuyện che đậy không còn có thể được sử dụng nữa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Mỗi thứ Sáu, Geoff và nhóm bạn đều gặp nhau tại điểm tụ tập yêu thích để trò chuyện và vui vẻ.
  • .Claudio vẫn dùng bãi biển đó làm nơi tụ tập.
  • mobster's .FBI đã bí mật đặt thiết bị nghe lén tại nơi tụ tập của băng đảng.

AI