Dịch

hang in

B1động từ (verb)
UK/ˌhæŋ ˈɪn/US/ˌhæŋ ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Kiên trì, cố gắng chịu đựngđộng từnội động từ (intransitive)To remain in a particular place or status; to survive, maintain, persist, persevere; to resist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang inNguyên thể (infinitive)
  2. hangs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hang in the balanceđộng từDo dự, lưỡng lự; ở vào tình trạng (nguy ngập)

Ví dụ

  • " " , .Tôi thấy rất quan trọng khi có những người như bạn, những người đã kiên trì vượt qua những thay đổi và những cuộc chiến khác nhau, bởi vì bạn có một kho tàng thông tin quý giá.
  • , .Cố gắng chịu đựng nhé mọi người.
  • .Hãy cố gắng chịu đựng vì tôi.

AI